Quy chuẩn tốc độ tối đa lốp chịu được trong điều kiện áp suất chuẩn:

Ký hiệu Tốc độ tối đa (km/h) Phân khúc xe áp dụng
L 120 km/h Xe tải chuyên dụng, xe địa hình đặc chủng
M 130 km/h Xe tải nhẹ, lốp dự phòng tạm thời
N 140 km/h Xe thương mại
P 150 km/h Xe tải nhẹ
Q 160 km/h Lốp mùa đông, xe SUV địa hình (A/T, M/T)
R 170 km/h Xe du lịch cỡ nhỏ
S 180 km/h Xe du lịch gia đình, Sedan hạng B/C
T 190 km/h Xe du lịch phổ thông
H 210 km/h Sedan thể thao, CUV cỡ vừa
V 240 km/h Xe hiệu suất cao, Sedan D, CUV/SUV hiện đại
W 270 km/h Xe thể thao, SUV cao cấp
Y 300 km/h Siêu xe, xe thể thao phân khối lớn
(Y) > 300 km/h Xe đua, siêu xe đặc biệt

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Fill out this field
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
You need to agree with the terms to proceed